Máy cắt laser
Giới thiệu sản phẩm:
Máy CNCmáy cắt laserchủ yếu dùng để cắt và gia công tấm phẳng, thông qua hệ thống CNC, có thể cắt và khắc đường thẳng và đường cong hình dạng tùy ý trên tấm. Có thể cắt dễ dàng các tấm thép cacbon thông thường, tấm thép không gỉ, tấm đồng, đồng vàng và nhôm, và các kim loại khác mà phương pháp gia công thông thường không thể cắt dễ dàng.
Thông số kỹ thuật:
1. Thông số kỹ thuật chính
|
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật | Đơn vị |
| 1 | Kích thước cắt tấm | 3000×1500 | mm |
| 2 | Hành trình của trục X | 3000 | mm |
| 3 | Hành trình của trục Y | 1500 | mm |
| 4 | Hành trình của trục Z | 280 | mm |
| 5 | Tốc độ nạp liệu tối đa | 140 | m/phút |
| 6 | Độ chính xác cắt | ±0,1 | mm/phút |
| 7 | Công suất Laser định mức | 1000 | TRONG |
| 8 | Độ dày cắt (khi đáp ứng được điều kiện cắt yêu cầu) | Thép Cacbon 0.5-12 | mm |
| Thép không gỉ 0.5-5 | mm | ||
| 9 | Độ dày cắt ổn định | Thép Cacbon 10 | mm |
| Thép không gỉ 4 | mm | ||
| 10 | Công suất đầu vào | 32 | kVA |
| 11 | Thời gian đổi bàn đưa đón | 10 | S |
| 12 | Trọng lượng máy | 8 | t |
2、SPI Bộ cộng hưởng Laser
| Người mẫu | SPI-1000 |
| Công suất đầu vào | 3000W |
| Công suất đầu ra | 1000W |
| Độ ổn định công suất laser | |
| Chiều dài bước sóng laser | 1075nm |
3、Hệ thống CNC
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| Hệ thống CNC | Beckhoff |
| Bộ xử lý | Lõi kép 1,9 GHz |
| Dung lượng bộ nhớ hệ thống | 4GB |
| Dung lượng bộ nhớ phần cứng | 8GB |
| Loại màn hình hiển thị & kích thước | Màn hình tinh thể lỏng màu 19″ |
| Cổng giao tiếp tiêu chuẩn | USB2.0, Ethernet |
Bởi từ -
Bởi từ -