Dây chuyền cắt theo chiều dài sử dụng máy biến áp áp dụng nhiều hệ thống servo AC. Mỗi hệ thống được sử dụng riêng biệt trong: kênh truyền vật liệu được điều khiển bằng động cơ servo để thiết lập chiều rộng vật liệu trong quá trình sàng lọc và định vị tự động. Quá trình cắt và tạo rãnh chữ V sử dụng động cơ servo AC làm động lực, với tốc độ phản hồi nhanh, độ ồn thấp, độ rung nhỏ và thuận tiện cho việc bảo trì.
Đặc trưng
Máy tháo cuộn tốc độ cao, hệ thống theo dõi tự động.
Điều khiển điện kép, dễ dàng thay thế vị trí.
Không cần hố chôn cho thiết bị lưu trữ vật liệu, đảm bảo an toàn và tiện lợi.
Điều khiển PLC, điều chỉnh chiều rộng bằng servo, cấp liệu bằng servo
Máy cắt rãnh chữ V, máy đột lỗ, máy cắt kim loại kết hợp nhiều chức năng, đáp ứng mọi nhu cầu.
Máy gỡ xơ vải tự động, xếp gọn gàng
Loại lõi theo máy cán lá lõi máy biến áp
Hai lưỡi cắt, một mũi đục
Hai kéo, hai đục
Hai lần cắt, hai lần đục, định vị trung tâm, từng bước.
Thông số kỹ thuật
| Mô hình thiết bị | HJ-300 | HJ-400 | HJ-600 | |
|
Phạm vi xử lý | Chiều dài tấm (mm) | 400–1800 | 400–2200 | 400–3500 |
| Chiều rộng tấm (mm) | 40–300 | 50–400 | 60–600 | |
| Độ dày tấm (mm) | 0,23–0,35 | |||
|
Độ chính xác của quy trình | Sai số chiều dài (mm) | ≤±0,15 | ||
| Góc cắt | ±0,025º | |||
| Độ dày gờ cắt (mm) | ≤0,02 | |||
|
Thông số kỹ thuật cuộn dây | Sai số cho phép về chiều rộng (mm) | ≤±0,1 | ||
| Đường kính mũi khoan (mm) | ≤0,03 | |||
| Sai số cho phép của S (mm/2m) | ≤0,2 | |||
| Tốc độ cấp liệu (m/phút) | 0–180 | 0–200 | 0–200 | |
| Hiệu suất cắt | Chiều rộng 160mm, với gọng chữ V dài L1 800 mm, chân bên dài L1 600 mm, tổ hợp cắt, tốc độ cắt từ 36 lần trở lên mỗi phút. | Chiều rộng 200mm, với gọng chữ V dài L1 1000 mm, chiều dài cạnh L1 800 mm, tốc độ cắt kết hợp từ 30 lần trở lên mỗi phút. | Chiều rộng 200mm, với gọng chữ V dài L1 1000 mm, chiều dài cạnh L1 800 mm, tốc độ cắt kết hợp từ 36 lần trở lên mỗi phút. | |
|
Máy tháo cuộn | Số lượng | Đầu kép | ||
| Tải trọng tối đa/đầu đơn (kg) | 1500 | 1800 | 2000 | |
| Đường kính trong của cuộn dây mm | Φ500 | |||
| Đường kính ngoài tối đa của cuộn dây mm | Φ1000 | |||
| Tốc độ máy cuộn dây m/phút | Có thể điều chỉnh từ 0–180 | |||
| Mở rộng phạm vi mm | Φ480–Φ520 | Φ480–Φ520 | Φ480–Φ520 | |
| Thiết bị đệm | không có hố | |||
| Dạng thức ăn | Cấp liệu servo đơn | Cấp liệu servo đơn | Cấp liệu servo kép | |
|
Khắc chữ V | Khoảng cách rãnh (mm) | ±25 | ±25 | ±35 |
| Thang gấp | 7 bước | |||
| Thiết bị đục lỗ | không có | 1 đơn vị | 1 đơn vị | |
| Thiết bị cắt | 2 đơn vị(Góc 45º và 135º mỗi góc có một đơn vị. () | |||
| Tẩy tế bào chết | Chia vật liệu theo chiều dọc và chiều ngang, xếp chồng lên nhau. | |||
| Tổng công suất kW | 25 | 30 | 45 | |
| Nguồn điện | 380V±10% 50Hz (Hoặc tùy chỉnh) | |||
Trihope, nhà cung cấp máy biến áp loại 5A với giải pháp toàn diện cho ngành công nghiệp máy biến áp.
1, MỘTNhà sản xuất thực thụ với đầy đủ cơ sở vật chất nội bộ.

2, ATrung tâm nghiên cứu và phát triển chuyên nghiệp, hợp tác với Đại học Sơn Đông nổi tiếng.

3, ACông ty hàng đầu đạt chứng nhận theo các tiêu chuẩn quốc tế như ISO, CE, SGS và BV, v.v.

4, ANhà cung cấp tiết kiệm chi phí hơn, tất cả các linh kiện chính đều là thương hiệu quốc tế như Siemens, Schneider và Mitsubishi, v.v.

5, AĐối tác kinh doanh đáng tin cậy, đã phục vụ các khách hàng như ABB, TBEA, PEL, ALFANAR, ZETRAK, v.v.

Câu 3: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng?
Chất lượng sản phẩm được chứng nhận bởi cơ quan quốc gia, được kiểm tra bởi nhiều cán bộ giám sát cấp cao, và nhà cung cấp nguyên vật liệu uy tín đảm bảo an toàn và độ tin cậy của mọi khâu từ kho bãi đến thành phẩm.
Câu 4: Công ty có cung cấp dịch vụ lắp đặt và đào tạo ở nước ngoài không?
A: Việc này là tùy chọn. Công ty chúng tôi sẽ cung cấp hướng dẫn và video về việc lắp đặt và vận hành.
Nếu cần, chúng tôi có thể cử kỹ sư sang nước ngoài để lắp đặt và đào tạo.
Câu 5: Thời gian bảo hành là bao lâu?
A: Thời gian bảo hành là 12 tháng. Trong trường hợp có bất kỳ sự cố nào, công ty chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 24 giờ.