(2) Dòng máy công cụ cắt tròn bìa cứng này có kích thước nhỏ, vận hành đơn giản, tiết kiệm diện tích sàn máy.
(3) An toàn và độ tin cậy. Các bộ phận truyền động của máy cắt tròn bìa cứng được coi là đáng tin cậy và thuận tiện cho việc bảo trì, đồng thời được trang bị các biện pháp bảo vệ để đảm bảo an toàn cho cá nhân.
(4) Hai bên hộp đầu máy có thanh đỡ, chiều cao có thể điều chỉnh được. Khi cắt các chi tiết có đường kính lớn, dùng để đỡ bìa cứng cách điện, đảm bảo độ chính xác khi cắt.
| SN | Tham số chính | YJФ80~1000 | YJФ80~3000 |
| 1 | Đường kính tấm cắt | Ф80~1000mm | Ф80~3000mm |
| 2 | Độ dày của tấm cắt | 0,5~3mm | 0,5~3mm |
| 3 | Tốc độ cắt | 70m/phút | 70m/phút |
| 4 | Công suất và vòng quay của động cơ chính | 0,75KW 950 vòng/phút | 2.2KW 950 vòng/phút |
| 5 | Khoảng cách nâng dao cắt trên | >25mm | >25mm |
| 6 | Khoảng cách nâng của tấm ép trên
| >25mm | >25mm |
| 7 | Độ bầu dục của thớt | ±1mm | ±1mm |
| 8 | Lặp lại độ chính xác định vị của đuôi | ±0.1mm(Loại điều khiển số) | ±0.1mm(Loại điều khiển số) |
Bởi từ -
Bởi từ -