Quạt tản nhiệt hệ thống làm mát máy biến áp dầu và máy biến áp khô

Mô tả ngắn gọn:

Quạt biến áp siêu êm nhãn hiệu TRIHOPE có đặc điểm là độ ồn thấp và tiết kiệm năng lượng. Sản phẩm này đặc biệt thích hợp cho hệ thống làm mát của các máy biến áp cỡ trung và lớn. Quạt được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp JB/T9642-1999 (quạt biến áp) và các tiêu chuẩn khác. Sản phẩm đã được phê duyệt trong đợt kiểm tra cấp tỉnh có sự tham gia của các cơ quan nhà nước. Với ưu điểm là độ ồn thấp, hiệu suất cao, hoạt động ổn định, tuổi thọ cao, DBF phù hợp với bộ tản nhiệt không hoàn chỉnh và không gian đặt máy biến áp, đây là một loại quạt biến áp siêu êm chuyên dụng tiên tiến tại Trung Quốc.


Chi tiết sản phẩm

Video giới thiệu sản phẩm

Các thử nghiệm đặc tính lực khí động học của quạt điện nên được thực hiện theo tiêu chuẩn GB/T 1236-2000 về "Thử nghiệm hiệu suất tiêu chuẩn đường gió của quạt công nghiệp". Việc đo tiếng ồn của quạt điện được thực hiện theo tiêu chuẩn GB/T2888-1991 về "Phương pháp đo quạt và máy thổi khí". Giá trị đo được dùng cho thông số này.

Một vài mẫu để tham khảo

Kiểu Lưu lượng Tổng áp suất Tiếng ồn Tốc độ định mức Công suất định mức Hiện hành Bắt đầu dòng Công suất đầu vào
(m3/h) (Tốt) dB(A) (vòng/phút) (kw) (MỘT) (MỘT) (KW)
DBF-4QDBF-4HCFZ-4Q 6 MỘT 3600 90 53 960 0,25 1.3 5.9 0.253
  B 4600 100 55 960 0,25 1.3 5.9 0.33
CFZ-4H   MỘT 2800 60 51 720 0.18 1.1 4.3 0.184
  B 3500 70 53 720 0.18 1.1 4.3 0.198
DBF-5QDBF-5HCFZ-5Q 6 MỘT 4500 60 59 960 0,37 1.2 4 0,38
  B 5800 70 62 960 0,37 1.2 4 0.396
CFZ-5H C 7500 90 64 960 0,37 1.2 4 0.406
  8 MỘT 3600 55 55 720 0,25 1.1 3 0,255
  B 4800 64 56 720 0,25 1.1 3 0.269
  C 5800 70 58 720 0,25 1.1 3 0.281
  10 MỘT 3200 27 52 580 0.18 1.1 3 0.198
  B 3600 30 54 580 0.18 1.1 3 0.22
  C 4240 35 55 580 0.18 1.1 3 0.253
DBF-6. 3QDBF-6. 3HCFZ-6. 3Q 6 MỘT 7500 80 63 960 0,55 1.6 5.5 0,55
  B 9800 90 64 960 0,55 1.6 5.5 0.649
CFZ-6. 3H C 10800 110 65 960 0,55 1.6 5.5 0.737
  8 MỘT 6400 60 59 720 0,37 1.4 5 0.374
  B 7200 65 60 720 0,37 1.4 5 0.418
  C 8000 70 61 720 0,37 1.4 5 0.484
  10 MỘT 5600 50 54 580 0,25 1.1 3 0.256
  B 6200 53 56 580 0,25 1.1 3 0.281
  C 7000 55 58 580 0,25 1.1 3 0,325
DBF-7QDBF-7HCFZ-7Q 8 MỘT 10500 100 61 720 0,55 1.9 4,5 0,66
  B 11500 95 62 720 0,55 1.9 4,5 0.781
CFZ-7H C 13000 90 64 720 0,55 1.9 4,5 0.815
  10 MỘT 7500 60 56 580 0,25 1. 1 3 0.33
  B 9000 70 60 580 0,25 1. 1 3 0.363
  C 10000 65 62 580 0,25 1. 1 3 0.374
  12 MỘT 8200 45 54 480 0,37 1.6 4 0.372
  B 8600 45 54 480 0,37 1.6 4 0,385
  C 9000 50 55 480 0,37 1.6 4 0.407

 

Bản vẽ 2

Vẽ

 

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:


  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.